<
Trang chủ » Tra từ
neck  
[nek]
danh từ
  • cổ (người, súc vật; chai, lọ)
gãy cổ, chết vì gãy cổ
bị bệnh cứng cổ
cổ chai
  • thịt cổ (cừu)
  • chỗ thắt lại, chỗ hẹp lại (của một cái gì)
  • (từ lóng) tính táo tợn, tính liều lĩnh; người táo tợn, người liều lĩnh
thằng táo tợn gớm!
      • khắc phục được những phần khó khăn nhất (của một công việc...)
      • (từ lóng) bị đánh chết
      • bị một vố đau; bị quở trách trừng phạt nặng nề; bị thải hồi
      • dở bướng, cứng đầu cứng cổ
      • ngang nhau, không hơn nhau tí nào (chạy thi; đua ngựa)
      • được ăn cả ngã về không; một mất một còn
      • liều mạng
      • thoát chết ( (nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
      • thách đánh
      • (nghĩa bóng) sự bướng bỉnh, sự ngoan cố, sự cứng đầu cứng cổ
      • (từ lóng) nói lung tung, nói bừa bãi
      • ở sát đằng sau ai
      • hoàn toàn
      • người hoặc vật gây phiền toái, của nợ
      • bị liên lụy vào việc gì
      • thắng/thua trong gang tấc
      • tức tối đến nỗi muốn vặn cổ ai
      • gánh nặng trách nhiệm
      • đè đầu cưỡi cổ ai, bức hiếp ai
ngoại động từ
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) ôm cổ; ôm ấp, âu yếm
©2022 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt