<
Trang chủ » Tra từ
nearly  
['niəli]
phó từ
  • không hoàn toàn; gần như; rất sát với
gần như rỗng/đầy/kết thúc
gần đến một giờ rồi
sắp đến giờ khởi hành
chúng tôi đã ở rất gần đó
dễ có đến 100 người ở đây
cô ta súyt đoạt giải nhất
cô ta gần như ngã gãy cổ
anh ta hầu như bao giờ cũng đến trễ
hầu như mọi đứa trẻ ở trường đều qua được cuộc kiểm tra bơi
  • mật thiết, sát
vấn đề có quan hệ mật thiết với tôi
xem xét sâu sát một vấn đề
      • cách xa; ít hơn nhiều; còn lâu
còn lâu mới đủ thời gian học thuộc những từ đó
chúng tôi chưa chuẩn bị gì cho việc kiểm tra
©2022 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt