<
Trang chủ » Tra từ
nature  
['neit∫ə]
danh từ
  • tự nhiên, thiên nhiên, tạo hoá
cuộc đấu tranh với thiên nhiên
theo quy luật tự nhiên
theo lẽ thường
(nghệ thuật) vẽ theo tự nhiên
  • trạng thái tự nhiên; trạng thái nguyên thuỷ
  • tính, bản chất, bản tính
bản chất tốt, tính thiện
  • loại, thứ
những cái thuộc loại này không làm cho tôi thích thú
  • sức sống; chức năng tự nhiên; nhu cầu tự nhiên
đi ỉa, đi đái; thoả mãn một nhu cầu tự nhiên
  • nhựa (cây)
căng nhựa
      • phi thường, siêu phàm, kỳ diệu
      • có tính chất của
bài điếu văn của ông ta chẳng khác nào một bài diễn văn chính trị
      • bản năng thứ hai đối với ai
      • nhu cầu tiểu tiện
©2022 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt