<
Trang chủ » Tra từ
natural  
['næt∫rəl]
tính từ
  • (thuộc) tự nhiên, (thuộc) thiên nhiên
quy luật tự nhiên
các hiện tượng tự nhiên
giới tự nhiên (cây cối, sông ngòi, chim muông)
tài nguyên thiên nhiên
vùng đất ở trong trạng thái tự nhiên
sự chọn lọc tự nhiên
vật lý và động lực học; khoa học tự nhiên
  • (thuộc) thiên tính; bẩm sinh, trời sinh
thiên tư
tài năng bẩm sinh
ông ta là một nhà hùng biện bẩm sinh
cô ta là người có khiếu ngôn ngữ
  • tự nhiên, đương nhiên, tất nhiên, dĩ nhiên
chó biết sủa là chuyện tự nhiên
hậu quả tất nhiên
lẽ tất nhiên là anh phải nghĩ như vậy
chết một cách tự nhiên, do những nguyên nhân tự nhiên (do già mà chết, chứ không phải do bạo lực...)
  • tự nhiên, không giả tạo, không màu mè
cử chỉ tự nhiên
thật khó giữ được vẻ tự nhiên khi phải xuất hiện giữa công chúng
  • (về nốt nhạc) không thăng mà cũng không giáng; thường
  • có quan hệ máu mủ; ruột thịt
cha ruột/mẹ ruột
chúng tôi là cha mẹ ruột của đứa trẻ này
nó không phải con gái ruột của chúng tôi - chúng tôi nuôi nó khi nó lên hai
  • (về đứa con) do cha mẹ không có giá thú với nhau sinh ra; không chính thức
sao anh dám nhận đứa con hoang của cô ta làm con nuôi?
  • dựa trên lý do về con người
công lý của con người
  • mọc tự nhiên, dại
cây cỏ dại
      • tuổi thọ của con người
danh từ
  • người bẩm sinh ngớ ngẩn, người bẩm sinh ngu đần
  • (âm nhạc) nốt thường
  • (âm nhạc) dấu đặt trước một nốt nhạc cho biết nốt đó không thăng hoặc gián; dấu hoàn
  • người có khiếu tự nhiên (về ngành gì)
cô ta có khiếu về hội hoạ
  • điều thắng lợi tất nhiên; điều chắc chắn
©2022 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt