<
Trang chủ » Tra từ
narrow  
['nærou]
tính từ
  • hẹp; chật hẹp; eo hẹp
phố/cầu/lối đi hẹp
con đường quá hẹp, nên xe hơi không qua được
những ranh giới hạn hẹp của cuộc sốngnôngtho 6 n
  • bị hạn chế trong cách nhìn; hẹp hòi
có đầu óc (tư tưởng) hẹp hòi
  • chặt chẽ; chính xác; tỉ mĩ
sự xem xét tỉ mĩ
theo nghĩa hẹp nhất (sát nhất), từ này nghĩa là gì?
  • chỉ có một giới hạn nhỏ; suýt soát
đắc cử với đa số suýt soát
con ngựa cưng đó chỉ vượt được tốp đằng sau một đoạn ngắn thôi
      • (thông tục) may mà thoát được, may mà tránh được
      • thắng lợi đạt được một cách khó khăn; sự thắng chật vật
      • đa số ít ỏi (số phiếu trong cuộc bầu cử)
      • nấm mồ
      • cách ứng xử khéo léo và hợp lý
động từ
  • thu hẹp; (làm cho) hẹp lại
để mở rộng đường, họ phải thu hẹp lề đường lại
đến đây con đường hẹp lại
đôi mắt bà ta đột nhiên nheo lại
khoảng cách giữa hai phía đã thu hẹp lại đáng kể
©2022 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt