<
Trang chủ » Tra từ
nail  
[neil]
danh từ
  • móng (tay; chân); móng vuốt (thú vật)
móng tay
móng chân
cắt móng tay (hoặc móng chân)
  • cái đinh
đóng đinh
  • nên (đơn vị (đo lường) thời cổ, bằng khoảng 55 cm)
      • (thể dục,thể thao) rắn rỏi; sung sức; được tập luyện kỹ
      • cứng rắn; tàn nhẫn
      • cuộc quyết chiến một mất một còn
      • cái có thể làm cho người ta chóng chết
      • trả ngay không lần lữa
      • đúng lắm, hoàn toàn đúng
ngoại động từ
  • đóng đinh; (nghĩa bóng) ghìm chặt
lấy đinh vít chặt cửa sổ lại
nhìn chăm chú (nhìn chòng chọc) vật gì
nó đứng như chôn chân xuống đất
giáng cho một đòn
bắt ai phải giữ lời hứa
  • (từ lóng) bắt giữ, tóm
      • giữ vững lập trường, kiên định lập trường
      • vạch trần sự dối trá
©2022 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt