<
Trang chủ » Tra từ
must  
[məst;  mʌst]
động từ khiếm khuyết, thể phủ định là must not , rút gọn thành mustn't
  • chỉ sự bắt buộc
tôi phải đến ngân hàng lấy ít tiền
khi vào toà nhà này, anh phải xuất trình giấy phép cho người gác
xe ô tô không được đỗ trước lối ra vào
bà không được mở cửa lò nướng ra trước khi bánh chín
chúng ta không được đến chậm, có phải không?
  • chỉ lời khuyên hoặc kiến nghị
chúng ta nên xem các nhà chức trách phải nói gì
tôi phải yêu cầu anh đừng làm vậy nữa
  • rút ra một kết luận lô-gích
chắc là anh đã đói sau cuộc đi bộ dài
chắc rằng cô ta có nhiều vấn đề về ngôn ngữ
you must be Mr . Smith - I was told to expect you
chắc hẳn ông là ông Smith - người ta bảo tôi đến đón ông
ắt họ là anh em sinh đôi
chắc anh ta đã biết cô ấy muốn gì
hẳn là chúng ta đã đọc cùng một bản báo cáo
  • chỉ sự nhấn mạnh
anh cần phải ghi tên vào đội bóng
anh nên đọc cuốn sách này mà xem - buồn cười lắm
các anh cứ phải làm ầm ĩ vậy sao?
danh từ
  • cái cần phải làm, xem, nghe; sự cần thiết
cuốn tiểu thuyết mới của ông ta là cuốn mà tất cả những ai thích truyện hình sự đều phải đọc
  • nước nho ép trước khi lên men thành rượu
©2017 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt