<
Trang chủ » Tra từ
murder  
['mə:də]
danh từ
  • vụ án mạng; tội giết người
phạm tội giết người
vụ giết một bà lão 70 tuổi
sáu vụ án mạng trong một tuần
1500 thường dân thiệt mạng trong một trận oanh tạc : quả là một cuộc thảm sát
  • một việc rất gay go
tìm được chỗ đỗ xe thật là gay go
trời nóng thế này thật khổ cho cái chân tôi
      • la ó om sòm
      • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) nghịch ngợm (phá phách...) mà không bị làm sao
      • tất cả điều bí mật bị lộ; vụ âm mưu đã bị khám phá
ngoại động từ
hắn dùng búa đập chết người bạn tri kỷ
  • (nghĩa bóng) làm hư; làm hỏng (vì vụng về hoặc thiếu hiểu biết)
hát/đàn sai một bản nhạc
nói/viết sai tiếng Anh
©2022 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt