<
Trang chủ » Tra từ
move  
[mu:v]
danh từ
  • sự chuyển động, sự di chuyển, sự xê dịch
di chuyển, đổi chuyển, sự xê dịch
di chuyển đổi chỗ, đứng dạy đi chỗ khác
di chuyển, hoạt động; tiến triển
(từ lóng) hoạt động lên; làm gấp, tiến hành gấp rút
  • (đánh cờ) nước
đó là một nước hay
  • lượt, lần, phiên (trong một trò chơi)
đến lượt anh
  • biện pháp; bước
ngoại động từ
  • chuyển, di chuyển, chuyển dịch, xê dịch, đổi chỗ, dời chỗ
chuyển quân từ chỗ này sang chỗ khác
  • lắc, lay, khuấy, quấy, làm chuyển động; nhấc
nó không thể nhắc được cánh tay
khuấy đảo trời đất, dùng đủ mọi biện pháp, xoay xở đủ trò
  • làm nhuận (tràng)
  • kích thích, kích động, gây ra, làm cho, xúi giục, gợi
cái đó làm cho chúng nó nổi giận
  • làm cảm động, làm xúc động, làm mũi lòng, gợi mối thương cảm
cảm động đến ứa nước mắt
  • đề nghị
tôi đề nghị hoãn buổi họp
nội động từ
  • chuyển động, cử động, động đậy, cựa quậy, lay động
trời lặng gió, không một chiếc lá lay động
  • đi, di chuyển, xê dịch, chuyển dịch
đã đến giờ chúng ta phải đi
  • hành động, hoạt động
      • đi đi lại lại, đi quanh, chuyển quanh
      • hay dọn nhà, hay thay đổi chỗ ở
      • tiến lên
      • dọn đi, cất đi
      • đi xa, đi hẳn
      • lùi; kéo lùi lại, chuyển về phía sau
      • tiến; cho tiến lên, chuyển về phía trước
      • dọn nhà (đến chỗ ở mới)
      • ra đi, đi xa
      • cho đi tiếp; tiến lên
đề nghị đi đi, đừng đứng ùn lại (lệnh của công an (giao thông))
      • dọn nhà đi
      • chuyển lên; trèo lên, tiến lên
©2017 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt