<
Trang chủ » Tra từ
mouse  
[maus]
danh từ, số nhiều là mice
  • (động vật học) chuột
chuột nhắt
  • (từ lóng) mắt sưng húp, mắt thâm tím
nội động từ
  • bắt chuột, săn chuột
  • đi rón rén, lén, lần mò
  • (thông tục) ( + about ) lục lọi, tìm kiếm, bới
ngoại động từ
  • rình bắt đến cùng
  • kiên nhẫn, tìm kiếm
©2022 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt