<
Trang chủ » Tra từ
Kết quả
mou  
tính từ
  • ( mol trước một từ bắt đầu bằng nguyên âm hay h câm), giống cái là molle
  • mềm
sáp ong mềm
những phần mềm của cơ thể
thịt mềm, thịt nhão
  • êm
ghế bành êm
  • nóng ẩm
thời tiết nóng ẩm
  • yếu ớt, ẻo lả, uể oải, uỷ mị
gió yếu (ớt)
cuộc sống uỷ mị
dáng đi uể oải
khuôn mặt uể oải
  • nhu nhược
một người nhu nhược
      • đáy bùn
      • biển đứng
      • nhu nhược quá
      • kẻ dễ sai khiến
phó từ
  • (thông tục) nhẹ nhàng; từ từ
Vas -y mou
cứ từ từ
  • yếu ớt
nhạc công chơi quá yếu ớt
danh từ giống đực
  • cái mềm
cái mềm và cái cứng
  • (thân mật) người nhu nhược
  • phổi (thú vật)
phổi bê
      • không được căng, chùng
      • (thông tục) lừa ai
      • nới ra (dây thừng...)
      • lỏng ra được, nới ra
      • (thân mật) đánh ai
©2022 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt