<
Trang chủ » Tra từ
motto  
['mɔtou]
['mɔtouz]
danh từ, số nhiều mottoes
  • câu ngắn hay nhóm từ chọn lọc dùng làm một điều chỉ dẫn hoặc quy tắc xử thế (hoặc (như) một thành ngữ chỉ mục đích hay lý tưởng của một gia đình, một đất nước, một thể chế); khẩu hiệu; phương châm
  • lời nhận xét, câu đố hoặc tục ngữ ngắn và dí dỏm in trên một mảnh giấy (nhất là bên trong viên kẹo giòn ngày Nô en)
©2022 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt