<
Trang chủ » Tra từ
mother  
['mʌðə]
danh từ
  • mẹ (của một đứa trẻ hoặc một con vật)
mẹ có khoẻ không
hãy nhìn xem con tinh tinh mẹ chăm sóc con nó như thế nào
  • (cách gọi) người phụ nữ đứng đầu một cộng đồng của đạo Thiên chúa; Mẹ
xin Mẹ cầu nguyện cho con
  • (cách gọi một người đàn bà có tuổi); mẹ
  • nguồn gốc, nguyên nhân
ngoại động từ
  • chăm sóc ( ai/cái gì) như một người mẹ; nuôi dạy
lũ lợn con được lợn nái nuôi
  • đối xử tốt/chu đáo với ai
anh ấy thích được bà chủ nhà trọ chăm sóc chu đáo
  • gây, tạo, gây ra, gây nên
©2018 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt