<
Trang chủ » Tra từ
moral  
['mɔrəl]
tính từ
  • (thuộc) đạo đức; (thuộc) luân lý; (thuộc) phẩm hạnh
sự xuống cấp của các chuẩn mực đạo đức
một vấn đề, sự đánh giá, thế khó xử về đạo đức
luân lý
nguyên lý đạo đức; đạo lý; đạo nghĩa
dũng khí
  • theolương tâm
sống một cuộc sống đạo đức
luật lệ, bổn phận, nghĩa vụ của lương tâm
một con người rất đạo đức
  • tinh thần
sự ủng hộ tinh thần
thắng lợi về tinh thần
  • biết phân biệt phải trái
câu chuyện, truyện ngắn, bài thơ răn dạy đạo đức
danh từ
  • bài học; lời răn dạy
lời răn dạy của truyện ngụ ngôn
  • ( số nhiều) đạo đức; đức hạnh; phẩm hạnh
đạo đức của anh ta rất tốt
kẻ buông thả về đạo đức
nghi ngờ phẩm hạnh của ai
©2022 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt