<
Trang chủ » Tra từ
moon  
[mu:n]
danh từ
  • mặt trăng
trăng non
trăng tròn; trăng rằm
trăng lưỡi liềm
  • ánh trăng
  • (thơ ca) tháng
      • (từ lóng) dọn nhà đi trong đêm tối để tránh trả tiền nhà
      • cách đây rất lâu
      • rất hiếm, ít khi, năm thì mười hoạ
năm thì mười hoạ tôi mới gặp cô ta
      • chú cuội, người mơ mộng vơ vẩn
      • sung sướng vô ngần về điều gì
nội động từ ( + about , around... )
  • đi lang thang vơ vẩn
  • có vẻ mặt thờ thẫn như ở cung trăng
ngoại động từ
©2022 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt