<
Trang chủ » Tra từ
monkey  
['mʌηki]
danh từ
  • con khỉ
  • (thông tục) thằng nhãi, thằng ranh, thằng nhóc
  • cái vồ (để nện cọc)
  • (từ lóng) món tiền 500 teclinh; món tiền 500 đô la
      • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) nghiện thuốc phiện
ngoại động từ
  • bắt chước
nội động từ
  • làm trò khỉ, làm trò nỡm
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thường) ( + about , around ) mất thì giờ về những trò táy máy lặt vặt
©2018 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt