<
Trang chủ » Tra từ
model  
['mɔdl]
danh từ
  • kiểu, mẫu, mô hình
mô hình máy chạy được
  • (nghĩa bóng) người làm gương, người gương mẫu
một người gương mẫu về đức tính cần cù
  • (thông tục) người giống hệt; vật giống hệt
người giống hệt ai
  • người làm kiểu, vật làm kiểu (để vẽ, nặn tượng)
  • người đàn bà mặc quần áo mẫu (cho khách (xem)); quần áo mặc làm mẫu
  • vật mẫu
tính từ
  • mẫu mực, gương mẫu
người vợ mẫu mực
động từ
  • làm mẫu, nặn kiểu, vẽ kiểu, làm mô hình, đắp khuôn
làm mô hình đầu người bằng đất sét
  • ( + after , on , upon ) làm theo, làm gương, bắt chước
làm theo ai, theo gương ai, bắt chước ai
  • làm nghề mặc quần áo làm mẫu; mặc làm mẫu
©2022 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt