<
Trang chủ » Tra từ
mix  
[miks]
ngoại động từ
  • trộn, pha lẫn, hoà lẫn
trộn xi măng/vữa
trộn xốt pho mát để ăn món cá
trộn món rau xà lách
trộn đường với bột mì
trộn men vào bột mì
nhào bột mì với nước thành một thứ bột nhão mịn
đừng để chuyện làm ăn dính dáng với chuyện vui chơi; đừng nhập nhằng giữa chuyện làm ăn và chuyện vui chơi
màu đỏ pha với màu vàng cho ra màu cam
người bán dược phẩm pha thuốc cho tôi
ở Braxin có sự pha trộn giữa nhiều chủng tộc
nội động từ
  • hoà với; hoà lẫn với
dầu và nước không hoà lẫn với nhau được
  • hoà nhập, giao thiệp
nó thấy khó lòng hoà nhập với những người hàng xóm ngồi lê đôi mách
trong công việc hàng ngày, tôi phải giao thiệp với đủ hạng người
      • làm cho ai bối rối
      • dính líu/liên can đến việc gì
      • giao du/dính líu với ai (với những thành phần bất hảo chẳng hạn)
      • cãi nhau hoặc đánh nhau với ai
      • nhầm lẫn ai/cái gì với ai/cái gì
danh từ
  • sự hoà hợp
sự hoà hợp xã hội/chủng tộc
  • hỗn hợp các thành phần được đem bán để làm món ăn
một gói bột trộn sẵn để làm bánh ngọt
©2021 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt