<
Trang chủ » Tra từ
missing  
['misiη]
tính từ
  • không thể tìm thấy hoặc không ở chỗ thường lệ; mất; thiếu
quyển sách thiếu mất hai trang
hộp dụng cụ của tôi thiếu cái búa
  • không có mặt; vắng mặt
nó luôn vắng mặt khi có việc cần làm
  • không thể tìm thấy; không có ở nhà; thất lạc; mất tích
hồ sơ của cảnh sát về những người mất tích
đứa bé mất tích một tuần nay
  • (về một người lính...) không có mặt sau một trận đánh và cũng không rõ là còn sống hay đã chết; mất tích
tin cho hay hai máy bay bị mất tích
danh từ
  • the missing (quân sự) những người mất tích
©2022 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt