<
Trang chủ » Tra từ
middle  
['midl]
danh từ
  • giữa
chỗ giữa phòng
vết thương ở giữa lưng nó
ngay chính giữa
đúng vào lúc nửa đêm
vào giữa thế kỷ của chúng ta
họ đang dở bữa ăn (đang ăn) khi tôi gọi họ
đúng lúc tôi đang đọc cái đó thì cô ta gọi điện đến
  • chỗ thắt lưng
đứng nước ngập đến thắt lưng
ôm eo ai
năm mươi insơ vòng eo
      • ở một nơi rất xa xôi hẻo lánh
tính từ
  • ở giữa
ngón tay giữa
ngôi nhà ở giữa ba ngôi nhà
      • theo đường lối dung hoà; trung dung
ngoại động từ
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đặt vào giữa
  • xếp đôi (lá buồm)
©2022 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt