<
Trang chủ » Tra từ
meter  
['mi:tə]
danh từ
  • dụng cụ đo; đồng hồ
đồng hồ đo độ phơi sáng (để đo tấm phim chụp cần phải phơi sáng bao lâu)
đồng hồ đo lượng điện sử dụng; điện kế
đồng hồ đo lượng nước sử dụng; thủy kế
máy tính tiền đỗ xe (đồng hồ để bỏ tiền vào trả cho việc đỗ xe trong một thời gian nào đó)
tiền xe tăng lên trên đồng hồ đo (trên đồng hồ tính tiền của xe tắc xi)
ngoại động từ
  • đo (bằng đồng hồ)
hậu tố
  • dụng cụ đo; đồng hồ
nhiệt kế
am pe kế
  • nhịp thơ có số âm tiết nhất định
năm âm tiết
sáu âm tiết
©2022 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt