<
Trang chủ » Tra từ
mess  
[mes]
danh từ
  • tình trạng hỗn độn, tình trạng lộn xộn, tình trạng bừa bộn; tình trạng bẩn thỉu
tất cả gian phòng ở trong một tình trạng bừa bộn bẩn thỉu
  • người nhếch nhác, bẩn thỉu
  • nhóm người ăn chung (trong quân đội); bữa ăn (của các sĩ quan ăn tập thể trong doanh trại, trên tàu...)
đang ăn
đi ăn
  • phân (của chó, mèo...)
  • món thịt nhừ; món xúp hổ lốn
động từ
  • làm rối; làm bẩn; làm hỏng
làm rối tóc ai
      • ăn chung với ai
      • ăn chung với nhau
      • làm việc cẩu thả; làm việc tào lao
      • cư xử tệ bạc với ai
      • làm cái gì rối tung lên
      • can thiệp vào; xía vào
©2022 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt