<
Trang chủ » Tra từ
merit  
['merit]
danh từ
  • phẩm chất xứng đáng được khen hoặc tặng thưởng; sự xứng đáng; sự xuất sắc
người đàn ông/phụ nữ đức hạnh
không hay ho gì mà đem tặng những thứ anh thực sự không muốn
tôi nghĩ rằng kế hoạch chẳng có gì đáng khen nhiều lắm
cô ta được tặng một bằng khen
phần thưởng công trạng
phần thưởng công trạng
  • sự kiện, hành động, phẩm chất... xứng đáng được khen hoặc tặng thưởng; công lao
đánh giá một nhân viên dựa trên công lao của chính anh ta
ngoại động từ
  • đáng, xứng đáng
đáng khen/thưởng/phạt
tôi cho rằng đề nghị đó đáng được xem xét
©2022 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt