<
Trang chủ » Tra từ
mercy  
['mə:si]
danh từ
  • lòng tốt; lòng nhân từ; lòng khoan dung
tỏ ra khoan dung đối với kẻ thù
người ta ít/không khoan dung đối với chúng tôi
trông cậy vào lòng tốt của ai
xin khoan dung, xin dung thứ
  • sự may mắn, hạnh phúc, điều sung sướng
thật may mà trời không mưa
thật là hạnh phúc!
      • phó mặc cho ai/cái gì định đoạt
      • chuyến đi làm việc thiện
      • (đùa cợt) phó thác cái gì cho ai định đoạt
thán từ
  • trời ơi!; chao ôi! (chỉ sự kinh ngạc)
©2022 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt