<
Trang chủ » Tra từ
mend  
[mend]
danh từ
  • chỗ vá, chỗ mạng
      • đang phục hồi sức khoẻ, sắp khoẻ lại
ngoại động từ
  • vá, chữa, sửa chữa, sửa sang, tu bổ, tu sửa
vá bít tất
chữa một cái ghế gãy
  • sửa đổi; chỉnh đốn
sửa mình; sửa đổi tính nết/cách sống; tu tỉnh; cải tà quy chính
  • cải thiện, làm cho tốt hơn, làm cho khá hơn
cái đó cũng không làm cho vấn đề khá hơn
nội động từ
  • sửa tính nết, sửa mình, tu tỉnh
  • hồi phục; bình phục
người bệnh đang nhanh chóng bình phục
      • rảo bước, bước gấp lên, bước nhanh lên
©2022 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt