<
Trang chủ » Tra từ
meet  
[mi:t]
danh từ
  • nơi những người đi săn tụ họp với nhau
  • cuộc thi đấu
cuộc thi điền kinh
tính từ
  • phù hợp; thích đáng
ngoại động từ; động tính từ quá khứ là met
  • gặp, gặp gỡ
gặp ai ở ngoài phố
gặp ai giữa đường; (nghĩa bóng) thoả hiệp với ai
  • đi đón
đi đón ai ở ga
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) xin giới thiệu, làm quen (với người nào)
meet Mr John Brown
xin giới thiệu ông Giôn-Brao
  • gặp, vấp phải, đương đầu
gặp nguy hiểm
vấp phải khó khăn
  • đáp ứng, thoả mãn, làm vừa lòng
thoả mãn một yêu cầu
được thoả mãn; được đáp ứng
  • nhận, tiếp nhận; chịu đựng, cam chịu
anh ấy nhận phần thưởng
chết, nhận lấy cái chết
  • thanh toán (hoá đơn...)
thanh toán tiền công vận chuyển
nội động từ
  • gặp nhau
khi nào chúng ta lại gặp nhau?
  • gặp gỡ, tụ họp, họp
ngày mai uỷ ban sẽ họp
  • gặp nhau, nối nhau, tiếp vào nhau, gắn vào nhau
      • gặp phải, vấp phải (khó khăn...)
      • tình cờ gặp ai
      • được nghe thấy
      • được trông thấy
      • nhìn vào mắt ai
      • thu vén tằn tiện để cuối tháng khỏi thiếu tiền
      • chầu trời; chết
      • thất bại ê chề
©2021 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt