<
Trang chủ » Tra từ
medicine  
['medsn;  'medisn]
danh từ
  • y học, y khoa
học y ở trường đại học
hành nghề y
Tiến sĩ y khoa
vấn đề đạo đức trong y học
  • thuốc uống
y tá đưa thuốc uống cho anh chưa?
đừng uống nhiều thuốc quá!
thuốc ho
      • lấy gậy ông đập lưng ông
Các cậu bé nhỏ hơn rất muốn trị đứa hay bắt nạt bằng chính kiểu của hắn
      • cam chịu hình phạt, điều gì khó chịu (mà không kêu ca); ngậm đắng nuốt cay
Anh ta ghét cay ghét đắng việc đi phố mua hàng, nhưng rồi cũng đành ngậm đắng nuốt cay mà đi
©2017 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt