<
Trang chủ » Tra từ
medical  
['medikl]
tính từ
  • (thuộc) y học; (thuộc) y khoa
sinh viên y khoa
trường y
sự trị bệnh
sự khám sức khoẻ
người hành nghề chữa bệnh
giấy chứng chỉ sức khoẻ (chứng nhận một người cò khoẻ mạnh hay không)
quân y sĩ
  • (thuộc) khoa nội (trị bệnh mà không có sự can thiệp bằng phẫu thuật)
bệnh viện đa khoa này có khu nội và khu ngoại
danh từ
  • (thông tục) học sinh trường y
  • (thông tục) sự khám sức khoẻ
đi khám sức khoẻ
©2021 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt