<
Trang chủ » Tra từ
measure  
['meʒə]
danh từ
  • sự đo lường; đơn vị đo lường; hệ đo lường; dụng cụ đo lường
đo người cho ai (để may quần áo); (nghĩa bóng) đánh giá tính tình/khả năng của ai
mét là một đơn vị đo chiều dài
cân đủ; cân thiếu
may theo số đo riêng của khách hàng (chứ không phải may sẵn)
  • (nghĩa bóng) hạn độ, phạm vi, giới hạn, chừng mực
không có giới hạn nào; không có chừng mực nào
trong phạm vi nào đó; trong một chừng mực nào đó
trong một phạm vi rộng lớn
rất lớn; rất mãnh liệt
  • thước đo; tiêu chuẩn để đánh giá
mắt xích yếu nhất là cái để đánh giá sức chịu đựng của cái xích
  • phương sách, biện pháp, cách xử trí
áp dụng biện pháp triệt để chống nạn buôn lậu
  • (toán học) ước số
ước số chung lớn nhất
  • (âm nhạc); (thơ ca) nhịp, nhịp điệu
  • (địa lý,địa chất) lớp; tầng
  • (từ cổ,nghĩa cổ) điệu nhảy
      • ăn miếng trả miếng
động từ
  • đo, đo lường
đo một mảnh vải
đo kích thước của người nào để may quần áo mới
  • đo được
sàn nhà đo được 6 m chiều dài và 4 m chiều rộng
  • so với, đọ với; (nghĩa bóng) đọ sức với
đọ sức với ai
  • liệu chừng; dự liệu
  • ( (thường) + off , out ) phân phối, phân ra, chia ra
phân phối một số lượng thuốc
  • (thơ ca) vượt, đi qua
vượt được một quãng đường
      • ngã sóng soài
      • nhìn ai từ đầu đến chân
©2022 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt