<
Trang chủ » Tra từ
means  
[mi:nz]
danh từ
  • tiền bạc; của cải; tiềm lực
người có của ăn của để; người giàu có
tiêu xài quá/trong phạm vi mà mình có được hoặc kiếm được
bà ấy không đủ tiền bạc để chu cấp cho một gia đình đông con cái
mồtngươi giàu có như bà ấy có thể chu cấp cho việc đó
  • phương tiện; biện pháp; cách thức
dùng cách thức bất hợp pháp để có được hộ chiếu
phương tiện giao thông
kế sinh nhai
kiếm sống một cách lương thiện
chẳng có cách nào cứu được hắn
đã thử hết các biện pháp có thể được
      • vâng; tất nhiên; chắc chắn rồi
Cho tôi xem giấy tờ của ông - Vâng, tất nhiên rồi
      • bằng mọi cách
      • bằng phương tiện gì đó
nâng tải trọng bằng cần trục
      • không chút nào; không tí nào
Bà ấy chẳng nghèo tí nào : Thực ra, bà ấy giàu lắm
      • cứu cánh biện minh cho phương tiện
      • phương tiện để đạt cứu cánh
©2022 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt