<
Trang chủ » Tra từ
mean  
[mi:n]
[ment]
danh từ
  • điều kiện, tính chất... nằm giữa hai cực đoan; trung độ; trung gian
bạn phải tìm ra trung độ giữa tính thẳng thắn và sự khiếm nhã
  • (toán học) số trung bình; giá trị trung bình
      • phương kế hành động ôn hoà
tính từ
  • trung bình
người tầm vóc trung bình, người tầm thước
nhiệt độ trung bình hằng năm
  • (toán học) trung bình
định lý giá trị trung bình
  • thấp kém, kém cỏi, tầm thường
không phải là một thứ học giả tầm thường
  • tồi tàn, tiều tuỵ, tang thương, khốn khổ
một căn nhà tiều tuỵ trong một khu phố tồi tàn
  • hèn hạ, bần tiện, bủn xỉn
bủn xỉn về vấn đề tiền nong
  • (thông tục) xấu hổ thầm
tự thấy xấu hổ
  • lành nghề; thành thạo
      • cừ; chiến
anh ta là một cátcađơ tuyệt vời
ngoại động từ, thì quá khứ và động tính từ quá khứ là meant
  • nghĩa là, có nghĩa là
những chữ này không có nghĩa gì hết
  • muốn nói
ý anh muốn nói gì?
  • định, có ý định, muốn, có ý muốn
tôi định mai sẽ đi sớm
có thật nó có ý định làm cái đó không?
Tôi xin lỗi vì đã xúc phạm đến bạn : Tôi không hề có ý định như vậy
  • dự định, để cho, dành cho
tôi dự định cái này dành cho con trai tôi
tình bạn của anh có ý nghĩa rất lớn đối với tôi
số tiền này có giá trị rất lớn đối với một người nghèo
tiền bạc không có ý nghĩa gì đối với tôi
      • có ác ý
      • có ý tốt đối với ai
      • có ý định nghiêm túc
©2022 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt