<
Trang chủ » Tra từ
map  
[mæp]
danh từ
  • bản đồ
  • (từ lóng) mặt
  • (vật lý) ánh xạ
      • (thông tục) không quan trọng
      • (thông tục) lỗi thời
      • (thông tục) quan trọng có tiếng
      • nóng hổi, có tính chất thời sự (vấn đề...)
ngoại động từ
  • vẽ lên bản đồ
  • sắp xếp, sắp đặt, vạch ra
sắp xếp thời gian
vạch ra một chiến lược
©2022 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt