<
Trang chủ » Tra từ
Kết quả
manger  
ngoại động từ
  • ăn
ăn cơm
lò ăn nhiều than
chẳng có gì để ăn cả
người tham ăn
ăn như heo
phòng ăn
  • ăn mòn, gặm
gỉ ăn mòn sắt
  • ăn hết, xài hết
ăn hết vốn
  • che lấp
tóc che lấp trán
      • ngu đần tột bậc
      • không có voi lấy bò làm lớn
      • cần phải ăn để sống chứ không phải sống để ăn
      • đặc quá (món ăn lỏng)
      • hổ lốn lắm thứ
      • có phần lợi cũng có phần hại
      • kiếm lợi ở mọi chỗ
      • ăn gấp năm gấp mười
      • chịu phục tùng ai; theo ai
      • hôn lấy hôn để
      • bị giam
      • thiếu thốn gay go
      • nhìn hau háu
      • (thân mật) quên quân lệnh
      • thụt két
      • cao lớn hơn ai (về tầm vóc)
      • (thông tục) thú tội; lộ bí mật ra; tố giác đồng đảng
      • tức giận với ai
      • nói không rành rọt, nói líu nhíu
      • thay đổi quyết định
      • khởi đầu may mắn
      • tốt quá, đẹp quá
      • người ta có ăn thịt đâu mà sợ
      • chịu để bóc lột
      • (thông tục) cãi nhau
      • muốn ăn tươi nuốt sống ai
danh từ giống đực
  • sự ăn, việc ăn
  • thức ăn, món ăn
      • mất ăn mất ngủ (về việc gì)
©2022 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt