<
Trang chủ » Tra từ
machine  
[mə'∫i:n]
danh từ
  • thiết bị có nhiều bộ phận chuyển động, được thiết kế để thực hiện một nhiệm vụ nào đó và chạy bằng điện, hơi nước, khí đốt.... hoặc bằng sức người; cỗ máy
máy giặt
người buôn sắt vụn có một cái máy đập bẹp xe ô tô
các loại máy văn phòng (máy đánh chữ, máy vi tính, máy sao chụp...)
máy móc đã thay thế lao động của con người trong nhiều ngành công nghiệp
  • nhóm người kiểm soát (một phần của) một tổ chức; guồng máy; bộ máy
bộ máy của đảng (chính trị)
bộ máy tuyên truyền quảng cáo đã che giấu những khoản lỗ nặng của công ty
  • người hành động một cách vô ý thức, không suy nghĩ; người làm việc như cái máy
  • máy thay cảnh (ở (sân khấu))
tính từ
  • (thuộc) máy móc, (thuộc) cơ giới, (thuộc) cơ khí
thời đại máy móc
  • bằng máy
sự cuốn chỉ (vào ống) bằng máy
ngoại động từ
  • làm bằng máy, gia công trên máy
©2017 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt