<
Trang chủ » Tra từ
Kết quả
mémoire  
danh từ giống cái
  • trí nhớ, ký ức
có trí nhớ tốt
rèn luyện trí nhớ
tìm trong ký ức
  • sự nhớ; kỷ niệm
nhớ cái gì
phản nghĩa Oubli
  • tiếng (tốt hay xấu của một người đã chết)
để lại tiếng tốt
  • bộ nhớ (ở máy tính điện tử)
dung lượng bộ nhớ
sự đưa vào bộ nhớ một thông tin
      • để tưởng nhớ (người đã chết)
      • nhớ lại
nhớ lại những điều đã phải chịu đựng
      • rất mau quên
      • để lại tiếng xấu
      • còn để lại tiếng thơm
      • thuộc lòng
đọc thuộc lòng một bài ngụ ngôn
      • nhớ lại từ thời xa xưa
      • (từ cũ, nghĩa cũ) để tưởng nhớ (ai)
      • để ghi nhớ
      • nhắc lại chuyện cũ cho ai
      • ôn lại
      • nếu tôi không nhớ sai
danh từ giống đực
  • đơn, đơn trình bày
  • bản thanh toán
  • báo cáo khoa học; khoá luận
đọc một báo cáo khoa học ở Viện hàn lâm
khoá luận tốt nghiệp
  • ( số nhiều) tập kỷ yếu (của một hội khoa học)
  • ( số nhiều) hồi kí
©2022 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt