<
Trang chủ » Tra từ
lower  
['louə]
tính từ, cấp so sánh của low
  • thấp hơn, ở dưới, bậc thấp
môi dưới
động vật bậc thấp
trường tiểu học
ngoại động từ
  • hạ thấp, hạ xuống, kéo xuống
kéo cờ xuống
hạ giọng
  • giảm, hạ (giá cả)
hạ giá
  • làm yếu đi, làm giảm đi
chế độ ăn uống kém làm giảm sức đề kháng đối với bệnh tật
  • làm xấu đi, làm thành hèn hạ, làm giảm giá trị
tự mình làm mất phẩm giá, tự mình làm cho hèn hạ; tự hạ mình
      • bớt ham muốn, bớt tham vọng
nội động từ
  • cau mày; có vẻ đe doạ
  • tối sầm (trời, mây)
©2022 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt