<
Trang chủ » Tra từ
low  
[lou]
danh từ
  • tiếng rống (trâu bò)
nội động từ
  • rống (trâu bò)
danh từ
  • mức thấp, con số thấp
  • số thấp nhất (ô tô)
gài số một
  • con bài thấp nhất
  • (thể dục,thể thao) tỷ số thấp nhất
tính từ
  • thấp, bé, lùn
người thấp bé
  • thấp, cạn
lúc triều xuống
  • thấp bé, nhỏ
tiếng nói khẽ
  • thấp, hạ, kém, chậm
bán giá hạ
được lương thấp
nhiệt độ thấp
tốc độ chậm
không trọng ai
  • thấp hèn, ở bậc dưới; tầm thường, ti tiện, hèn mọn
tất cả mọi hạng người, từ kẻ sang cho đến người hèn
một kẻ đê hèn
  • yếu, suy nhược, kém ăn, không bổ
trong tình trạng sức khoẻ suy nhược
buồn rầu, chán nản
chế độ ăn kém (không đủ bổ)
  • (địa lý,địa chất) hạ
Low Laos
hạ Lào
      • cạn tiền
      • Hà Lan
      • sa sút, xuống dốc
      • gần cạn kiệt cái gì
phó từ
  • thấp
cúi thấp xuống mà chào, cúi rạp xuống mà chào
  • thấp, khẽ, nhỏ (tiếng nói)
nói nhỏ
  • thấp hèn, suy đồi, sa đoạ
sa đoạ
  • ở mức thấp, rẻ, hạ
bán hạ giá, bán rẻ
sống ở mức thấp, sống nghèo nàn, ăn uống thiếu thốn
      • làm sa sút, làm suy vi, làm suy nhược
      • hạ gục, hạ đo ván
      • nằm bẹp, nằm ẹp xuống; chết
      • nằm yên, không hoạt động gì, đợi cơ hội
      • bị đánh gục, bị đánh chết; bị ốm liệt giường
      • đánh nhỏ (đánh cược, đánh cá)
      • hạ mình làm điều gì
©2022 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt