<
Trang chủ » Tra từ
lot  
[lɔt]
danh từ
  • thăm, việc rút thăm; sự chọn bằng cách rút thăm
rút thăm, bóc thăm
chọn bằng cách rút thăm
rút thăm trúng anh ấy
  • phần do rút thăm định; phần tham gia
không dính dáng gì vào
  • số, phận, số phận, số mệnh
nó muốn cùng chia sẻ số phận với chúng tôi
cái số tôi phải làm cái gì
  • mảnh, lô (đất)
một mảnh đất, một lô đất
khu đất đỗ xe, chỗ đỗ xe
  • mớ, lô; ( số nhiều) rất nhiều, vô số, hàng đống, hàng đàn
một lô hàng len
cả lô, cả mớ, cả bọn
rất nhiều bạn, hàng đống bạn
ngoại động từ
  • chia ra làm nhiều phần, chia ra làm nhiều mảnh, chia ra làm nhiều lô (đất, hàng)
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) trông mong, trông cậy (ở ai, cái gì)
trông mong ở ai
đại từ
anh có bao nhiêu tiền? - nhiều lắm
phó từ
  • rất nhiều
tôi cảm thấy khoẻ hơn rất nhiều
©2021 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt