<
Trang chủ » Tra từ
Kết quả
loisir  
danh từ giống đực
  • lúc rảnh
có những lúc rảnh
  • ( số nhiều) môn giải trí
văn học là món giải trí đẹp nhất
chỉ biết vui chơi giải trí
lúc giải trí, lúc nghỉ ngơi
  • (từ cũ; nghĩa cũ) sự tùy ý
để cho ai tùy ý làm việc gì
      • thủng thẳng, thong thả
thủng thẳng tôi sẽ trả lời anh
      • thoả thích
yêu thoả thích
      • có đủ thời giờ để
(thân mật) bận túi bụi, bận không mở mắt được
©2022 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt