<
Trang chủ » Tra từ
lock  
[lɔk]
danh từ
  • món tóc, mớ tóc; mớ bông, mớ len
  • ( số nhiều) mái tóc, tóc
mái tóc bạc
  • khoá
cất vào tủ khoá lại; nhốt kỹ, giam giữ
mở khoá bằng móc
  • chốt (để giữ bánh xe, ghi...)
  • khoá nòng (súng)
  • miếng khoá, miếng ghì chặt (thế võ)
  • tình trạng ứ tắc; sự nghẽn (xe cộ); tình trạng bế tắc; tình trạng khó khăn, tình trạng nan giải, tình trạng lúng túng
lâm vào tình trạng bế tắc
  • cửa cống
      • toàn bộ, cả thảy
ngoại động từ
  • khoá (cửa tủ...)
  • nhốt kỹ, giam giữ
  • bao bọc, bao quanh
  • chặn lại, đóng chốt
  • khoá chặt, ghì chặt (thế võ)
  • cho (tàu...) đi qua cửa cổng
cho (tàu...) đi ngược (xuôi) qua cửa cổng
nội động từ
  • khoá được
cửa này không khoá được
  • hãm lại; không chạy, không vận động được (máy móc)
  • đi qua cửa cổng (tàu...)
  • (quân sự) bước sát gót
      • cất giữ cẩn thận
      • khoá cửa không cho vào
      • đóng cửa nhà máy không cho công nhân vào làm để làm áp lực
      • cất đi, khoá lại cẩn thận
      • giam giữ, nhốt kỹ; chặn đứng lại
      • mất bò mới lo làm chuồng
©2022 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt