<
Trang chủ » Tra từ
local  
['loukəl]
tính từ
  • thuộc về một nơi hoặc vùng nào đó; địa phương
nông dân, bác sĩ, chủ hiệu ở địa phương
hiểu biết về địa phương
cô ấy là dân địa phương
xe lửa/xe búyt địa phương
nhà đương cục địa phương
giờ địa phương
(văn học) màu sắc địa phương
chính quyền địa phương
điện thoại gọi đến một nơi gần (cước phí thấp); điện thoại trong vùng; điện thoại nội hạt
quyền quyết định của dân địa phương thông qua việc bỏ phiếu
  • tác động đến một chỗ nào đó; cục bộ
chiến tranh cục bộ
gây tê cục bộ
viêm cục bộ
đau ở một chỗ à?
  • (toán học) (thuộc) quỹ tích
danh từ
  • ( số nhiều) cư dân ở một nơi hoặc một vùng nào đó; người dân địa phương
người dân địa phương có khuynh hướng nghi ngờ người lạ mặt
  • tàu hoả hoặc xe búyt ở địa phương
  • quán rượu gần nhà của mình
quán rượu nào là quán anh hay lui tới?
tạt vào quán rượu làm một panh
  • chi nhánh của một tổ chức (nhất là của công đoàn)
©2022 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt