<
Trang chủ » Tra từ
litter  
['litə]
danh từ
  • rác rưởi bừa bãi
xin đừng vứt rác bừa bãi
  • ổ rơm (cho súc vật)
  • lượt rơm phủ lên cây non
  • rơm trộn phân; phân chuồng
  • lứa đẻ (chó, mèo, lợn)
  • kiệu, cáng (để khiêng người bệnh, người bị thương)
ngoại động từ
  • rải ổ (cho súc vật)
  • vứt rác rưởi bừa bãi lên; bày bừa lên
  • đẻ (chó, mèo, lợn...)
nội động từ
  • đẻ (chó, mèo, lợn...)
©2022 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt