<
Trang chủ » Tra từ
Kết quả
lip  
[lip]
danh từ
  • môi
môi trên
môi dưới
cong môi
liếm môi (trong khi hay trước khi ăn uống cái gì ngon); (nghĩa bóng) tỏ vẻ khoái trá, thoả mãn
bĩu môi
  • miệng vết thương, miệng vết lở
  • miệng, mép (cốc, giếng, núi lửa...)
  • cánh môi hình môi
  • (âm nhạc) cách đặt môi
  • (từ lóng) sự hỗn xược, sự láo xược
không thể chịu được sự láo xược của ai
      • sự không nao núng, sự không lay chuyển được, tính kiên cường
không nao núng, giữ vững tinh thần, kiên cường
      • buồn thiu, sầu não
      • không hé răng
      • nói lỡ lời
      • mím môi
      • nín thinh, nín lặng
      • không được hé môi, ngậm miệng
      • miếng ăn đến miệng rồi vẫn có thể tuột mất
ngoại động từ
  • vỗ bờ (nước, sóng)
nội động từ
  • vỗ bập bềnh (nước, sóng)
©2022 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt