<
Trang chủ » Tra từ
lion  
['laiən]
danh từ
  • con sư tử
  • (thiên văn học) ( Lion ) cung Sư tử
  • ( số nhiều) cảnh lạ; vật lạ, vật quý, vật hiếm
đi xem những vật lạ; đi thăm những cảnh lạ (ở một nơi nào)
  • người nổi danh, người có tiếng, người được nhiều nơi mời mọc
  • người gan dạ
  • ( Lion ) quốc huy nước Anh
nước Anh
      • vật chướng ngại
      • phần lớn nhất, phần của kẻ mạnh
      • sự can đảm ngoài mặt
      • người mà thiên hạ đều chú ý
      • lao đầu vào chỗ nguy hiểm, lao đầu vào chỗ chết
      • chửi (chế giễu) nước Anh (nhà báo ngoại quốc, nhất là Mỹ)
      • (tục ngữ) vào hang hùm bắt cọp
©2022 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt