<
Trang chủ » Tra từ
limb  
[lim]
danh từ
  • (thiên văn học) quầng (ở quanh thiên thể)
  • bờ, rìa
  • (thực vật học) phiến lá; phiến cánh hoa; phiến lá đài
  • (giải phẫu) chi
  • cành cây to
  • núi ngang, hoành sơn
      • người đại diện cho luật pháp (luật sư, cảnh sát, công an)
      • chơ vơ, chơi vơi, không bấu víu vào đâu được
      • sung sức, tráng kiện
      • đánh túi bụi, đánh tới tấp
ngoại động từ
  • chặt chân tay, làm cho tàn phế
©2022 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt