<
Trang chủ » Tra từ
lift  
[lift]
danh từ
  • sự nâng lên; sự nhấc lên
Hãy nâng nó lên : Nó thấp quá nên chẳng thấy gì cả
  • áp lực đẩy lên do không khí tác động vào máy bay đang bay; sức nâng
ở trên tầng sáu - chúng ta hãy đi thang máy
  • sự đi nhờ xe
cho những người lính đi nhờ xe về doanh trại
ra hiệu/vẫy xin đi nhờ xe
  • chỗ gồ lên, chỗ nhô lên (ở sàn nhà)
  • cảm giác hân hoan, phấn chấn
Cô ta rất phấn khởi vì được cấp học bổng
ngoại động từ
  • giơ lên, nhấc lên, nâng lên; giương cao
giơ tay lên (để cầu khẩn...)
  • đỡ lên, dựng lên, kéo dậy
  • đào, bới
đào khoai tây
  • (thông tục) ăn trộm (súc vật), ăn cắp (văn)
ăn trộm trâu bò
móc ví ai
ăn cắp nhiều đoạn văn dài của các tác giả khác
  • nhổ (trại)
  • chấm dứt (sự phong toả...); bãi bỏ (sự cấm đoán...)
nội động từ
  • nhấc lên được, nâng lên được
cái cửa sổ này không nhấc lên được
  • tan đi, cuốn đi (mây, sương mù, bóng đêm...)
sương mù tan đi
  • cưỡi sóng (tàu)
con tàu cưỡi sóng
  • gồ lên (sàn nhà)
sàn nhà gồ lên
      • mó tay làm việc gì
      • đưa tay lên thề
      • giơ tay đánh ai
      • ngước nhìn, nhìn lên
      • ngóc đầu dậy
      • hồi phục lại
      • (kinh thánh) trả lại tự do cho ai; trả lại danh dự cho ai
      • có nhiều tham vọng
      • tự hào
      • dương dương tự đắc
      • (nói về tên lửa, tàu vũ trụ) phóng vụt lên
©2022 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt