<
Trang chủ » Tra từ
lick  
[lik]
danh từ
  • sự liếm, cú liếm
  • (từ lóng) cú đấm, cái vụt; đòn đau
  • ( số nhiều) (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) sự cố gắng, sự nỗ lực
hết sức cố gắng, nỗ lực
  • (từ lóng) tốc độ đi
hết sức hối hả, ba chân bốn cẳng
  • bãi liếm (nơi đất mặn, dã thú (thường) đến liếm muối ( (cũng) salt lick ))
      • sự làm qua quýt, sự làm chiếu lệ
động từ
  • liếm
  • lướt qua, đốt trụi
ngọn lửa lướt lem lém qua đám cỏ khô
  • (từ lóng) đánh; được, thắng
  • (từ lóng) đi, đi hối hả
đi hết sức hối hả, đi ba chân bốn cẳng
  • (từ lóng) vượt quá sự hiểu biết của...
chà! cái đó vượt quá sự hiểu biết của tôi
      • vượt tất cả mọi thứ, không gì sánh kịp
      • bị đánh gục, bị đánh bại
      • lấy lại sức, phục hồi sức khoẻ
      • liếm gót ai
©2022 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt