<
Trang chủ » Tra từ
letter  
['letə]
danh từ
  • chữ cái, mẫu tự
26 chữ của bảng chữ cái Anh
chữ hoa
chữ nhỏ
điền những câu trả lời của bạn bằng chữ hoa, không phải chữ thường
  • thư; thư từ; thư tín
to send a letter to somebody
có thư gửi cho tôi hay không?
đề nghị gửi thư cho tôi biết kế hoạch của anh
thư giao thiệp về công việc, thư thương mại
  • nghĩa chật hẹp, nghĩa mặt chữ
hiểu một điều khoản về cả chữ lẫn ý của nó
  • ( số nhiều) văn học, văn chương
nhà văn, văn sĩ
nữ văn sĩ; nữ sĩ
nghề viết văn
giới văn học
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) huy hiệu (tặng cho sinh viên có thành tích thể thao...) ( (thường) là tên tắt của trường)
      • chú ý từng li từng tí
ngoại động từ
  • viết chữ, khắc chữ lên, in chữ lên
  • (kỹ thuật) đánh dấu, in dấu
©2017 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt