<
Trang chủ » Tra từ
lend  
[lend]
ngoại động từ
  • cho vay, cho mượn
anh cho tôi mượn 500 frăng được không?
tôi cho John mượn đĩa hát đó nhưng chẳng bao giờ lấy lại được
  • cung cấp (tiền) trong một thời hạn để lấy lãi; cho vay lãi
các ngân hàng đang cho vay với lãi suất cạnh tranh
  • thêm phần, thêm vào
làm cho bản báo cáo có thêm sự đáng tin/sự tin cậy/tính hợp lý
làm cho câu chuyện thêm dễ tin
đóng góp thêm sự giúp đỡ của mình
làm cho cơ hội thêm phần hấp dẫn
sự có mặt của ông ấy đã làm cho buổi lễ thêm trịnh trọng
một ít tỏi làm cho nước xốt thêm hương vị
      • giúp đỡ
      • khiến cho điều gì thêm tính xác thực
      • thích hợp với, có thể dùng làm
      • giúp đỡ ai một tay
      • thích ứng với, thích nghi với; phụ hoạ theo
      • tận lực vì, dốc tâm dốc sức vào
©2022 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt