<
Trang chủ » Tra từ
leisure  
['leʒə]
danh từ
  • thời gian không phải làm việc hoặc nhiệm vụ khác; thời gian rỗi
chúng tôi làm việc suốt cả tuần không chút rảnh rỗi
      • lập gia đình hấp tấp, ắt hối hận dài dài
      • lúc nhàn rỗi; không vội vã; nhàn nhã
hiếm khi họ nhàn rỗi
tôi sẽ đem báo cáo về nhà để đọc cho thong thả
tính từ
những hoạt động lúc rảnh rang (thể thao, thú tiêu khiển riêng)
áo quần mặc lúc bình thường
thời giờ nhàn rỗi
©2022 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt